Bản cập nhật Vương Giả Vinh Diệu bản nội địa ngày 8/1/2026, đây là bản cập nhật lớn ra mắt mùa giải mới S42 cùng tướng mới Đại Vũ.
Mùa Giải Mới S42: Thần Hữu Kiến Mộc

Mùa giải mới S42 – “Thần Hữu Kiến Mộc” của Vương Giả Vinh Diệu sắp chính thức mở ra! Trên cao vòm trời, nơi từng là miền đất của chư thần; dưới mặt đất, là mái nhà của muôn sinh linh. Hãy sát cánh cùng tân anh hùng Đại Vũ, cùng nhau trấn giữ và bảo vệ trời đất nơi đây!
Tướng mới Đại Vũ chính thức ra mắt

“Tai họa trước mắt, vậy thì chúng ta sẽ chiến thắng tai họa!”
Thuở thượng cổ, Kiến Mộc sụp đổ, dòng Nhiễu Lưu cuồn cuộn như hồng thủy tàn phá quê hương. Đại Vũ từ nơi trời cao nghiêng đổ mà giáng thế, luôn đứng chắn trước gia viên, dẫn dắt tộc Quy Sơn cùng nhau chống lại đại họa Nhiễu Lưu.
Xem thông tin kỹ năng, trang bị và mẹo chơi Đại Vũ VGVD TẠI ĐÂY
Thân mở muôn sông, Đỉnh định sơn hà — thề mang thái bình cho nhân gian.
- Tên anh hùng: Đại Vũ
- Vai trò: Hỗ trợ / Tank
- Đường khuyến nghị: Roam
Tân anh hùng Đại Vũ sắp cập bến server chính thức của Vương Giả Vinh Diệu. Ngay trong ngày đầu ra mắt, người chơi có thể đổi bằng mảnh anh hùng hoặc mua trực tiếp trong cửa hàng; ngoài ra còn có thể tham gia sự kiện “Đỉnh Trấn Sơn Hà” để nhận miễn phí.
Từ 8/1 (sau cập nhật) đến 23:59 ngày 9/1: có thể sử dụng Đại Vũ ở các chế độ không xếp hạng.
Từ 10/1: mở xếp hạng.
Cách nhận
- Miễn phí qua sự kiện: 8/1 (sau cập nhật) – 23:59 ngày 28/1, tham gia sự kiện Đỉnh Trấn Sơn Hà để đổi Đại Vũ miễn phí trong cửa hàng sự kiện.
- Mua trong cửa hàng: Mở bán từ 8/1. Giá: 13.888 vàng / 588cash (tuần đầu: 388cash, tuần thứ hai: 488cash).
- Đổi mảnh: Mở từ 8/1, giá 58 mảnh anh hùng.
Điều Chỉnh Tướng
Nâng Cấp Lối Chơi

Lý Tín – Thần Ma Giao Thế, Song Trạng Nâng Cấp
Nội tại (bị động):
Thêm hiệu ứng mới: khi Lý Tín chuyển từ trạng thái ban đầu sang Thống Ngự hoặc Cuồng Bạo, lập tức nhận đầy năng lượng Thống Ngự hoặc năng lượng Cuồng Bạo (tối đa 100). Mỗi giây tiêu hao 10 điểm năng lượng tương ứng với trạng thái đang duy trì.
Khi chuyển đổi trạng thái, toàn bộ năng lượng của trạng thái hiện tại sẽ bị xóa, đồng thời nhận (100 − năng lượng hiện có) điểm năng lượng của trạng thái còn lại.
Khi sở hữu năng lượng của trạng thái tương ứng, hiệu ứng nội tại của trạng thái đó được tăng thêm 50%; lượng tăng sẽ tỷ lệ thuận với mức năng lượng đang có, tối đa tăng 100%.

Trạng thái ban đầu:
Chiêu 1:
Thời gian hồi chiêu: 7 (−0.8 mỗi cấp) → 6.5 (−0.3 mỗi cấp)
Chiêu 2:
Sát thương cơ bản: 300 (+60 mỗi cấp) (+1.0 Công vật lý) → 450 (+90 mỗi cấp) (+1.35 Công vật lý cộng thêm)
Trạng thái Cuồng Bạo:
- Nội tại – Tốc độ di chuyển: 30 → 20~40
- Nội tại – Sát thương cộng thêm Hắc Ảnh: 65~205 → 75~150 (+0.24 Công vật lý cộng thêm)
Chiêu 1:
Hiệu ứng mới: Trong thời gian tích lực, Lý Tín tự động tấn công các mục tiêu trong phạm vi. Mỗi lần gây 0.5 Công vật lý sát thương vật lý (mỗi hai lần tấn công được tính là một đòn đánh thường).

Chiêu 1:
Điều chỉnh hiệu ứng: Sau khi kết thúc tích lực, nhận 40% (+6%/cấp) tốc độ đánh trong 3 giây (yêu cầu tích lực tối thiểu 1 giây) → Sau khi tích lực 1 giây lập tức nhận 35% (+7%/cấp) tốc độ đánh, và khi kết thúc tích lực tiếp tục nhận tốc độ đánh trong 3 giây.
- Tăng tốc độ di chuyển: 100 (+10/cấp) → 80 (+16/cấp)
- Thời gian hồi chiêu: 10 → 12 (−0.5/cấp)
Chiêu 2:
- Sát thương cơ bản: 280 (+50/cấp) (+0.8 Công vật lý) → gây 2 lần sát thương, mỗi lần 180 (+36/cấp) (+0.55 Công vật lý cộng thêm)
- Sát thương xé rách: 90 (+18/cấp) → 75 (+15/cấp) (+0.24 Công vật lý cộng thêm)
- Thời gian hồi chiêu: 6.5 (−0.3/cấp) → 7 (−0.3/cấp)
Chiêu 3:
- Tối ưu cảm giác tay: Trong quá trình thi triển có thể di chuyển.

Chiêu 3:
- Sát thương cơ bản: 600 (+300/cấp) (+1.2 Công vật lý) → 700 (+350/cấp) (+2.1 Công vật lý cộng thêm)
- Thời gian hồi chiêu: 25 (−5/cấp) → 22 (−2/cấp)
Chiêu 4:
- Thời gian biến thân: 3 (−0.5/cấp) → 2
- Tối ưu hóa: Cải thiện tốc độ di chuyển trong thời gian biến thân
- Hiệu ứng mới: Gây 200~400 (+0.6 Công vật lý cộng thêm) sát thương vật lý lên kẻ địch trong phạm vi
Trạng thái Thống Ngự:
Chiêu 1:
- Sát thương cơ bản: 50 (+10/cấp) (+0.5 Công vật lý) ~ 150 (+30/cấp) (+1.5 Công vật lý) → 150 (+30/cấp) (+0.5 Công vật lý cộng thêm) ~ 450 (+90/cấp) (+1.5 Công vật lý cộng thêm)
Chiêu 2:
- Sát thương cơ bản: 100 (+20/cấp) (+1.5 Công vật lý) → 390 (+78/cấp) (+1.3 Công vật lý cộng thêm)
- Hiệu ứng mới: Tốc độ vung kiếm khí chịu ảnh hưởng bởi tốc độ đánh.

Chiêu 3:
- Sát thương cơ bản: 150 (+50/cấp) (+0.75 Công vật lý) ~ 450 (+150/cấp) (+2.25 Công vật lý) → 270 (+135/cấp) (+0.9 Công vật lý cộng thêm) ~ 810 (+405/cấp) (+2.7 Công vật lý cộng thêm)
- Hiệu ứng mới: Tốc độ tích lực chịu ảnh hưởng bởi tốc độ đánh.

Chiêu 4:
- Thời gian biến thân: 3 (−0.5/cấp) → 2
- Tối ưu hóa: Cải thiện tốc độ di chuyển trong thời gian biến thân.
- Hiệu ứng mới: Gây 200~400 (+0.6 Công vật lý cộng thêm) sát thương vật lý lên kẻ địch trong phạm vi.
Cân Bằng Tướng

Cuồng Thiết
Nội tại:
- Sát thương cơ bản: 40~80 (+0.12 Công vật lý cộng thêm) → 40~80 (+0.13 Công vật lý cộng thêm)
- Hồi phục: 60~120 (+1.5% Máu cộng thêm) → 70~140 (+1.0% Máu cộng thêm)
Chiêu 1:
- Sát thương cơ bản: 260 (+52/cấp) (+1.0 Công vật lý cộng thêm) → 265 (+53/cấp) (+0.9 Công vật lý cộng thêm)
- Sát thương cường hóa: 390 (+78/cấp) (+1.5 Công vật lý cộng thêm) → 400 (+80/cấp) (+1.35 Công vật lý cộng thêm)
- Hồi phục cơ bản: 80 (+16/cấp) (+1% Máu cộng thêm) (+2% Máu đã mất) → 100 (+20/cấp) (+1.5% Máu cộng thêm) (+2% Máu đã mất)
- Hồi phục cường hóa: 160 (+32/cấp) (+2% Máu cộng thêm) (+4% Máu đã mất) → 150 (+30/cấp) (+2.25% Máu cộng thêm) (+3% Máu đã mất)
Chiêu 2:
- Sát thương cơ bản: 150 (+30/cấp) (+0.75 Công vật lý) → 270 (+54/cấp) (+0.9 Công vật lý cộng thêm)
- Sát thương cộng thêm của đòn đánh thường cường hóa: 200 (+40/cấp) → 180 (+36/cấp) (+0.6 Công vật lý cộng thêm)
- Sát thương cộng thêm của đòn đánh thường cường hóa (bản cường hóa): 300 (+60/cấp) → 270 (+54/cấp) (+0.9 Công vật lý cộng thêm)
Chiêu 3:
- Thời gian hồi chiêu: 15 (−2/cấp) → 15 (−1.5/cấp)
- Thời gian tồn tại khiên: 6 → 5
- Sát thương cơ bản: 420 (+210/cấp) (+1.1 Công vật lý cộng thêm) → 380 (+190/cấp) (+1.3 Công vật lý cộng thêm)
- Sát thương cường hóa: 600 (+300/cấp) (+1.5 Công vật lý cộng thêm) → 570 (+285/cấp) (+1.95 Công vật lý cộng thêm)
- Khiên cơ bản: 900 (+450/cấp) (+18% Máu cộng thêm) → 900 (+450/cấp) (+14% Máu cộng thêm)
- Khiên cường hóa: 1500 (+750/cấp) (+18% Máu cộng thêm) → 1350 (+675/cấp) (+21% Máu cộng thêm)
- Sát thương Lôi Hồ: 200 (+100/cấp) (+0.7 Công vật lý cộng thêm) → 200 (+100/cấp) (+0.65 Công vật lý cộng thêm)

Mã Siêu
Nội tại:
- Hiệu ứng mới: Khi nhặt thương hoặc thu thương bằng Chiêu cuối, hồi 50~100 (+1.0% Máu cộng thêm).
- Hồi phục khi đòn đánh thường cường hóa trúng mục tiêu: 140~280 (+5% Máu cộng thêm) → 100~200 (+2.0% Máu cộng thêm).

Thuẫn Sơn
Chiêu 1:
- Hiệu ứng khiên: Hai bên mỗi bên nhận 600 (+120/cấp) (+12% Máu cộng thêm) → Hai bên nhận tổng cộng 900 (+180/cấp) (+18% Máu cộng thêm) khiên, phân bổ theo tỷ lệ nghịch với Máu tối đa.
- Điều chỉnh hiệu ứng: Tốc độ di chuyển lấy theo bên cao hơn → Tốc độ di chuyển lấy 95%~105% giá trị trung bình của hai bên (tăng theo cấp kỹ năng).
- Tối ưu hiệu ứng: Đồng đội dùng Tốc Biến không còn thoát khỏi trạng thái che chở; Hoàng Trung khi thi triển Chiêu 3 trong trạng thái che chở có thể di chuyển chậm.

Dương Tiễn
- Nội tại: Khi độ bền đạt tối đa, chỉ sát thương từ tướng địch trong phạm vi dưới 1250 mới kích hoạt trạng thái Pháp Thiên Tượng Địa.

Vân Anh
- Thương Ý 1 tầng: Tăng tốc độ di chuyển từ cố định 15% → 25~50 (tăng theo cấp tướng).
- Thương Ý 3 tầng: Tối ưu cảm giác thi triển.

Không Không Nhi
- Chiêu 1 / Chiêu 2: Tỷ lệ sát thương mà phân thân phải nhận thêm: 175% → 200%.

Thiếu Tư Duyên
- Chiêu 2: Tổng lượng vàng trừng phạt: 10 → 5~10.

Quan Vũ
- Nội tại: Rút ngắn thời gian để nhận năng lượng và hồi phục khi ở gần bụi cỏ.
- Nội tại – hồi phục: Đứng yên trong bụi cỏ nhận 40~80 (+0.6% Máu cộng thêm); năng lượng càng thấp hồi càng cao, tối đa gấp đôi.

Chi Cha
- Chiêu 3: Tăng tốc độ đánh: 40%~80% → 35%~70%.

Khải
- Chiêu 3: Chặn đỡ: 60~120 → 55~110.
- Chiêu 3: Máu tối đa cộng thêm: 400 (+200/cấp) → 500 (+250/cấp).

Erin
- Chiêu 3: Điều chỉnh hiệu ứng: Tăng nhẹ khoảng cách giữa các đòn đánh cơ bản (mới: chịu ảnh hưởng 15% tốc độ đánh).

Hoa Mộc Lan
- Dạng Kiếm Nhẹ – Chiêu 2: Khi xoay tại điểm cuối, mỗi 2 lần sát thương cộng 1 ấn cân bằng → mỗi lần gây sát thương đều cộng 1 ấn cân bằng.
Điều Chỉnh Thuộc Tính Cơ Bản

Trình Giảo Kim
- Máu cơ bản: 3640 → 3725

Trư Bát Giới
- Máu cơ bản: 3602 → 3700

Liêm Pha
- Máu cơ bản: 3602 → 3675

Mông Điềm
- Máu cơ bản: 3544 → 3600

Bạch Khởi
- Máu cơ bản: 3570 → 3625

Nguyên Lưu Chi Tử – Tank
- Máu cơ bản: 3610 → 3650

Lưu Bang
- Máu cơ bản: 3423 → 3510

Mộng Kỳ
- Máu cơ bản: 3249 → 3350

Á Liên
- Máu cơ bản: 3512 → 3600

Triệu Hoài Chân
- Máu cơ bản: 3552 → 3625

Biển Thước
- Máu cơ bản: 3253 → 3325

Bách Lý Thủ Ước
- Tốc độ di chuyển cơ bản: 360 → 365

Ngao Ẩn
- Tốc độ di chuyển cơ bản: 360 → 365
Hẻm Núi Hạp Cốc
Tối ưu chất lượng quái rừng
Bùa Đỏ


Bùa Xanh



Tối ưu trải nghiệm tường địa hình trong Thung Lũng
Tường Gần Quái Lợn Rừng
Trước khi tối ưu:

Sau khi tối ưu:

Tường Gần Bùa Đỏ
Trước khi tối ưu:

Sau khi tối ưu:

Tường Gần Chim Lửa
Trước khi tối ưu:

Sau khi tối ưu:

Hiển thị nhận diện bậc xếp hạng trong trận
Ở bảng thành tích của chế độ Xếp Hạng, phía trên cùng đã bổ sung biểu tượng bậc xếp hạng của ván đấu hiện tại.
Biểu tượng hiển thị tương ứng theo từng bậc xếp hạng:

Đang cập nhật thêm, vui lòng chờ đợi!!!
Điều chỉnh trang bị

Huyết Kiếm
Tấn Công Vật Lý: 85 → 80
Bổ sung bị động – Sung Mãn: 50% lượng hồi phục bị tràn sẽ được CHUYỂN thành Máu Tối Đa, giới hạn 400–800 Máu (tăng theo cấp).


Giáp Hộ Vệ
Thuộc tính mới: +90 Phòng Thủ Vật Lý
Kháng Phép: 210 → 180
Máu: 1000 → 900
Bị động – Hộ Vệ: Khi trong 2,5 giây chịu lượng sát thương vượt quá 25% Máu Tối Đa, sẽ hồi lại tổng cộng 10% Máu Tối Đa trong 2,5 giây, đồng thời giảm 50% hiệu ứng làm chậm nhận vào.
(Trước đây: 3 giây chịu >30% Máu Tối Đa → hồi 320 + 8% Máu Tối Đa trong 3 giây).
Lịch Sử Cập Nhật Game Gần Đây

Bản Quốc Tế (S14) | Bản Nội Địa (S43) |
|---|---|
| 9/4 | 10/4 |
| 26/3 | 1/4 (Update S43) |
| 11/3 (S14) | 12/3 |
| 22/1 | 5/3 |
| 8/1 | 27/2 |

